CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHI ĐỒNG
BGH: Nguyễn Thị Hạnh -
Hiệu trưởng - BT chi bộ. Phan Thị Nhung- Phó hiệu
trưởng - PBT.
BQT: Nguyễn Thị Hạnh - Chịu trách nhiệm nội dung. Bùi Xuân Nhật - admin - thiết kế kĩ thuật.
Địa chỉ: Xóm 7 - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An. Hộp thư: c1nghidong.nl@nghean.edu.vn.
Tel: 0383612139; mobile: 0985.868.848 or 0913.466.234. Website: http://nghidong.violet.vn
Website vnedu:
http://tieuhoc.nghidong.nghiloc.vnedu.vn
Chân thành cảm ơn quý thầy cô đã
ghé thăm và đóng góp ý
kiến!
BQT: Nguyễn Thị Hạnh - Chịu trách nhiệm nội dung. Bùi Xuân Nhật - admin - thiết kế kĩ thuật.
Địa chỉ: Xóm 7 - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An. Hộp thư: c1nghidong.nl@nghean.edu.vn.
Tel: 0383612139; mobile: 0985.868.848 or 0913.466.234. Website: http://nghidong.violet.vn
Bai 17: Vat lieu polime

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Chi
Ngày gửi: 09h:08' 21-04-2011
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 570
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Chi
Ngày gửi: 09h:08' 21-04-2011
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 570
Số lượt thích:
0 người
BÀI 14 VẬT LIỆU POLIME
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
1. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
- Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
- Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau.
Vật
Liệu
compozit
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
2. Một số hợp chất polime dùng làm chất dẻo
a. Polietilen (PE):
? Chất dẻo mềm, nóng chảy trên 1100C dùng làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa .
1. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
ống nhựa PE
tấm nhựa PE
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
2. Một số hợp chất polime dùng làm chất dẻo
a. Polietilen (PE):
b. Poli ( vinyl clorua) (PVC)
? Chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit ? vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa.
1. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
Nhựa
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
2. Một số hợp chất polime dùng làm chất dẻo
a. Polietilen (PE):
b. Poli ( vinyl clorua) (PVC)
c. Poli( metyl metacrylat)
1. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
2. Một số hợp chất polime dùng làm chất dẻo
a. Polietilen (PE):
b. Poli ( vinyl clorua) (PVC)
c. Poli( metyl metacrylat)
d. Poliphenolfomanđehit (PPF) hay bakelit
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
II. TƠ
1. Khái niệm :
? Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.
* Tuong đ?i bền với nhiệt, mềm, dai, không độc, có khả năng nhuộm màu.
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
II. TƠ
1. Định nghĩa
2. Phân loại
Tơ thiên nhiên
Tơ hoá học
Tơ tổng hợp: to poliamit..
Tơ bán tổng hợp: to visco..
Tơ
thiên nhiên
Tơ
hóa học
Thực vật
Động vật
Tơ
tổng
hợp
Tơ bán
tổng hợp
(tơ
nhân tạo)
TƠ
(len,
tơ tằm)
(bông đay)
(tơ nilon 6,6
tơ nilon 6)
(tơ visco,
tơ axetat)
Tơ sợi
TƠ THIÊN NHIÊN
nilon
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
II. TƠ
1. Định nghĩa
2. Phân loại
3. Một số loại tơ tổng hợp thường gặp
a. Tơ nilon-6,6
H2N - [CH2]6 - NH2 + HOOC - [CH2]4 - COOH
n
n
2n
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
II. TƠ
1. Định nghĩa
2. Phân loại
3. Một số loại tơ tổng hợp thường gặp
a. Tơ nilon-6,6
b. Tơ nitron hay olon
n
n
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
II. TƠ
III. CAO SU
1. Khái niệm :
? Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
CÂY CAO SU, MỦ CAO SU
Charles Goodyear trong phòng thí nghiệm
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
II. TƠ
III. CAO SU
1. Định nghĩa
2. Phân loại
a. Cao su thiên nhiên
Poliisopren C5H8
V?i n = 1500 - 15000
S
S
S
S
S
S
S
S
S
S
S
S
s
t0
+
Cao su chưa lưu hóa
Phân tử polime hình sợi
Cầu nối đisunfua
Cao su đã lưu hóa
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
II. TƠ
III. CAO SU
1. Định nghĩa
2. Phân loại
a. Cao su thiên nhiên
b. Cao su tổng hợp
Cao su buna
Cao su buna-N
Cao su buna-S
Một số sản phẩm làm từ cao su
NỆM
SALON
IV. KEO DÁN TỔNG HỢP
1. Khái niệm :
? Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn khác nhau mà không làm biến đổi bản chất của chúng.
2. Một số loại keo dán tổng hợp thông dụng
a. Nhựa vá săm: là dd đặc cao su trong dung môi hữu cơ.
b. Keo dán epoxit
c. Keo dán urefomandehit
TÓM LẠI
Tơ: tơ nilon - 6,6, tơ nitron .
Chất dẻo: PE, PVC.
Cao su
Keo dán
tổng hợp
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
1. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
- Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
- Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau.
Vật
Liệu
compozit
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
2. Một số hợp chất polime dùng làm chất dẻo
a. Polietilen (PE):
? Chất dẻo mềm, nóng chảy trên 1100C dùng làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa .
1. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
ống nhựa PE
tấm nhựa PE
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
2. Một số hợp chất polime dùng làm chất dẻo
a. Polietilen (PE):
b. Poli ( vinyl clorua) (PVC)
? Chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit ? vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa.
1. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
Nhựa
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
2. Một số hợp chất polime dùng làm chất dẻo
a. Polietilen (PE):
b. Poli ( vinyl clorua) (PVC)
c. Poli( metyl metacrylat)
1. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
2. Một số hợp chất polime dùng làm chất dẻo
a. Polietilen (PE):
b. Poli ( vinyl clorua) (PVC)
c. Poli( metyl metacrylat)
d. Poliphenolfomanđehit (PPF) hay bakelit
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
II. TƠ
1. Khái niệm :
? Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.
* Tuong đ?i bền với nhiệt, mềm, dai, không độc, có khả năng nhuộm màu.
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
II. TƠ
1. Định nghĩa
2. Phân loại
Tơ thiên nhiên
Tơ hoá học
Tơ tổng hợp: to poliamit..
Tơ bán tổng hợp: to visco..
Tơ
thiên nhiên
Tơ
hóa học
Thực vật
Động vật
Tơ
tổng
hợp
Tơ bán
tổng hợp
(tơ
nhân tạo)
TƠ
(len,
tơ tằm)
(bông đay)
(tơ nilon 6,6
tơ nilon 6)
(tơ visco,
tơ axetat)
Tơ sợi
TƠ THIÊN NHIÊN
nilon
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
II. TƠ
1. Định nghĩa
2. Phân loại
3. Một số loại tơ tổng hợp thường gặp
a. Tơ nilon-6,6
H2N - [CH2]6 - NH2 + HOOC - [CH2]4 - COOH
n
n
2n
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
II. TƠ
1. Định nghĩa
2. Phân loại
3. Một số loại tơ tổng hợp thường gặp
a. Tơ nilon-6,6
b. Tơ nitron hay olon
n
n
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
II. TƠ
III. CAO SU
1. Khái niệm :
? Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
CÂY CAO SU, MỦ CAO SU
Charles Goodyear trong phòng thí nghiệm
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
II. TƠ
III. CAO SU
1. Định nghĩa
2. Phân loại
a. Cao su thiên nhiên
Poliisopren C5H8
V?i n = 1500 - 15000
S
S
S
S
S
S
S
S
S
S
S
S
s
t0
+
Cao su chưa lưu hóa
Phân tử polime hình sợi
Cầu nối đisunfua
Cao su đã lưu hóa
VẬT LIỆU POLIME
I. CHẤT DẺO
II. TƠ
III. CAO SU
1. Định nghĩa
2. Phân loại
a. Cao su thiên nhiên
b. Cao su tổng hợp
Cao su buna
Cao su buna-N
Cao su buna-S
Một số sản phẩm làm từ cao su
NỆM
SALON
IV. KEO DÁN TỔNG HỢP
1. Khái niệm :
? Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn khác nhau mà không làm biến đổi bản chất của chúng.
2. Một số loại keo dán tổng hợp thông dụng
a. Nhựa vá săm: là dd đặc cao su trong dung môi hữu cơ.
b. Keo dán epoxit
c. Keo dán urefomandehit
TÓM LẠI
Tơ: tơ nilon - 6,6, tơ nitron .
Chất dẻo: PE, PVC.
Cao su
Keo dán
tổng hợp
 
BQT TRANG THÔNG TIN TIỂU HỌC NGHI ĐỒNG THÔNG BÁO
Để tiện cho quý thầy cô
dẽ dàng tiếp cận thông tin, BQT xin giới thiệu qua về
cách sắp xếp nội dung tại trang thông tin Trường
Tiểu học Nghi Đồng như sau: Để đảm bảo tính khoa
học, tính mĩ thuât, tính thông tin, tính tổng hợp...
Trang thông tin chỉ cập nhật chọn lọc những thông
tin, tư liệu, hình ảnh hoạt động và những bài viết
mới nhất, nổi bật nhất. Các thông tin, hình ảnh, tư
liệu, tài liệu cũ khác sẽ được đẩy về trang
thư viện.
Đồng thời để tạo môi trường giao lưu giữa các
đồng nghiệp trong và ngoài Trường, BQT thống nhất
mở thêm phần "Tương tác đồng nghiệp" (Bài
giảng , tư
liệu, phần
mềm tương tác). Quý thầy cô khi tương tác xin vui
lòng lựa chọn thư mục phù hợp với tài liệu đưa
lên
Chân thành cảm
ơn quý thầy cô đã ghé thăm, tương tác, ủng hộ và
đóng góp ý kiến!












Ý kiến tương tác mới